Bản dịch của từ 满腹文章 trong tiếng Việt
满腹文章
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎn | ㄇㄢˇ | m | an | thanh hỏi |
满腹文章 (Thành ngữ)
【mǎn fù wén zhāng】
01
比喻学识渊博、文章写得很好;满腹都是学问或辞章(便于记忆可联想“Hán Việt:mãn phúc văn chương”)
比喻学问丰富,文章极好。。京本通俗小说.菩萨蛮:「临安府将可常、新荷,供招呈上郡王。郡王本要打杀可常,因他满腹文章,不忍下手。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 满腹文章
mǎn
满
fù
腹
wén
文
zhāng
章
- Bính âm:
- 【mǎn】【ㄇㄢˇ】【MÃN】
- Các biến thể:
- 滿, 満, 𠐎, 𡈝, 𡈪, 𣼛
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,⿱,艹,两
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
滿
満
屘
㛧
襔
螨
蟎
䜱
娨
鏋
矕
淌
涷
澽
濬
漊
潾
㴼
漓
渌
溎
潺
澷
嵦
試
㢑
腷
蜂
搯
盝
寗
痼
嗫
𠌺
㬉
满意
满足
充满
圆满
满分
丰满
饱满
不满
挤满
满怀
