Bản dịch của từ 满衍 trong tiếng Việt

满衍

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎn

ㄇㄢˇmanthanh hỏi

满衍 (Động từ)

mǎn yǎn
01

Bao phủ đồng bằng, trải rộng trên cánh đồng hoặc vùng đất rộng lớn (chủ yếu dùng trong văn viết) - trải rộng trên cánh đồng, bao phủ trái đất

1.布满平野,遍野。

Ví dụ
02

Tràn ngập, đầy ắp rồi lan rộng khắp nơi (ví dụ: ý nghĩa, ảnh hưởng hoặc vật chất phủ đầy và tỏa ra)

2.谓充满而广布。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 满衍

mǎn

yǎn

Các từ liên quan

满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
衍义
衍习
衍凯
衍功
衍变
满
Bính âm:
【mǎn】【ㄇㄢˇ】【MÃN】
Các biến thể:
滿, 満, 𠐎, 𡈝, 𡈪, 𣼛
Hình thái radical:
⿰,⺡,⿱,艹,两
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép