Bản dịch của từ 满解 trong tiếng Việt

满解

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎn

ㄇㄢˇmanthanh hỏi

满解 (Động từ)

mǎn jiě
01

Hết nhiệm kỳ rồi rời khỏi chức vụ; mãn nhiệm và thôi chức (nhấn mạnh việc hoàn thành nhiệm kỳ rồi bàn giao)

任满卸职。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 满解

mǎn

jiě

Các từ liên quan

满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
解下
解不下
解严
解义
解乏
满
Bính âm:
【mǎn】【ㄇㄢˇ】【MÃN】
Các biến thể:
滿, 満, 𠐎, 𡈝, 𡈪, 𣼛
Hình thái radical:
⿰,⺡,⿱,艹,两
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép