Bản dịch của từ 满门英烈 trong tiếng Việt

满门英烈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎn

ㄇㄢˇmanthanh hỏi

满门英烈 (Danh từ)

mǎn mén yīng liè
01

Cả gia đình đều là anh hùng/liệt sĩ (toàn gia danh tiếng hi sinh hoặc có công lớn)

满门:全家;英烈:英雄人物。全家人都是英雄人物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 满门英烈

mǎn

mén

yīng

liè

Các từ liên quan

满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
门丁
门上
门上人
门下
门下人
英世
英业
英两
英主
英丽
烈丈夫
烈业
烈义
烈假
烈光
满
Bính âm:
【mǎn】【ㄇㄢˇ】【MÃN】
Các biến thể:
滿, 満, 𠐎, 𡈝, 𡈪, 𣼛
Hình thái radical:
⿰,⺡,⿱,艹,两
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép