Bản dịch của từ 滥尸 trong tiếng Việt
滥尸
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Làn | ㄌㄢˋ | l | an | thanh huyền |
滥尸 (Tính từ)
【làn shī】
01
Chỉ người giữ chức vụ nhưng làm việc cẩu thả, không tận tâm, chỉ ngồi đó không làm gì (nghĩa xấu về sự làm việc thiếu trách nhiệm).
北周庾信《哀江南赋》:“谬掌卫于中军,滥尸丞于御史。”原谓乖妄地担任了御史中丞之职。滥,滥竽充数;尸,尸位素餐。后因以“滥尸”谓占居其位而不尽其责。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 滥尸
làn
滥
shī
尸
Các từ liên quan
滥交
滥伐
滥伪
滥侈
尸丧
尸主
尸乡
尸乡翁
尸事
- Bính âm:
- 【làn】【ㄌㄢˋ】【LẠM】
- Các biến thể:
- 濫, 㳕, 𣽦
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,监
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㦨
嚂
㱫
㔋
䪍
瓓
爦
爁
烂
糷
壏
燗
㳔
滂
濠
涺
準
洏
漣
浝
澎
渷
瀙
㵪
㴺
睖
署
䡔
愵
零
䣸
锗
魞
㾨
愁
䡖
泛滥
滥用
滥情
滥伐
滥竽
滥发
滥交
滥漫
滥觞
滥杀
