Bản dịch của từ 滥竽充数 trong tiếng Việt

滥竽充数

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Làn

ㄌㄢˋlanthanh huyền

滥竽充数 (Thành ngữ)

làn yú chōng shù
01

Dây máu ăn phần; cho có mặt; thêm vào cho đủ đội hình

滥:失实,与真实情况不相符合。竽:古代一种簧管乐器。滥竽:冒充会吹竽的人。充数:凑数。比喻没有真实本领的人混在行家里面充数,也比喻以次充好。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 滥竽充数

làn

chōng

shù

Các từ liên quan

滥交
滥伐
滥伪
滥侈
竽滥
竽籁
充事
充仞
充任
充份
充伙
数一数二
数不着
滥
Bính âm:
【làn】【ㄌㄢˋ】【LẠM】
Các biến thể:
濫, 㳕, 𣽦
Hình thái radical:
⿰,⺡,监
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨丨ノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép