Bản dịch của từ 滥行 trong tiếng Việt

滥行

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Làn

ㄌㄢˋlanthanh huyền

滥行 (Động từ)

làn xíng
01

Hành động bỉ ổi, ứng xử hạ tiện; làm việc trái với lương thiện (Hán Việt: lạm hành — lạm = quá mức, hành = hành vi)

谓志行卑污。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 滥行

làn

xíng

Các từ liên quan

滥交
滥伐
滥伪
滥侈
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
滥
Bính âm:
【làn】【ㄌㄢˋ】【LẠM】
Các biến thể:
濫, 㳕, 𣽦
Hình thái radical:
⿰,⺡,监
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨丨ノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép