Bản dịch của từ 滨海 trong tiếng Việt
滨海
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bīn | ㄅㄧㄣ | b | in | thanh ngang |
滨海 (Từ chỉ nơi chốn)
【bīn hǎi】
01
Bình Hải
滨海(地名)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hạt Binhai ở Yancheng 鹽城 | 盐城, Jiangsu
Binhai county in Yancheng 鹽城|盐城 [Yánchéng], Jiangsu
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Ven biển
与海接壤
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Duyên hải
沿海
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Quận Tân Hải, quận ngoại thành của Thiên Tân
天津市副省区滨海新区
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
06
Bình Hải — thành phố hư cấu trong châm biếm chính trị
政治讽刺中的虚构城市滨海
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 滨海
bīn
滨
hǎi
海
- Bính âm:
- 【bīn】【ㄅㄧㄣ】【TÂN】
- Các biến thể:
- 濱, 濵, 䧬, 𣴩, 𣵈
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,宾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶丶フノ丨一丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
檳
汃
豩
璸
儐
椕
濒
虨
頻
瀕
镔
梹
㴻
㵇
涕
灁
汈
浝
㴈
瀡
㳝
注
湶
濾
韴
靷
腾
鹐
媰
蛵
歳
腵
禓
彚
痼
䁉
海滨
滨海
滨城
滨江
横滨
湖滨
滨州
河滨
滨湖
姚滨
