Bản dịch của từ 滩羊 trong tiếng Việt

滩羊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tān

ㄊㄢtanthanh ngang

滩羊 (Danh từ)

tān yáng
01

Một giống cừu lấy lông và da tốt của Trung Quốc (phân bố dọc hai bờ Hoàng Hà ở Ninh Hạ, Cam Túc); cừu có sừng xoắn (đực), đuôi nhiều mỡ, lông dài thành bím, da mềm quý

我国优良裘皮用绵羊品种之一。分布于宁夏甘肃的黄河两岸。公羊有螺旋形的角,伸向两侧,母羊多无角。头部有黑色或褐色花斑。体躯长,脂尾锥形。毛长七厘米以上,成辫状。皮板轻软,比一般羊皮贵重。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 滩羊

tān

yáng

Các từ liên quan

滩响
滩哥
滩地
滩声
滩头
羊体嵇心
羊倌
羊傅
滩
Bính âm:
【tān】【ㄊㄢ】【THAN】
Các biến thể:
灘, 𤁤, 𤅩, 𤅼, 𤅽
Hình thái radical:
⿰,⺡,难
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép