Bản dịch của từ 滯 trong tiếng Việt

Tính từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

(Tính từ)

zhì
01

(Hình thanh) Chữ có bộ Thủy, âm 'đới', nghĩa gốc là nước chảy không thông suốt, dễ nhớ như nước bị trệ lại không chảy được.

(形聲。从水,帶聲。本義:水流不暢)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nước tù đọng, ứ đọng không lưu thông, giống như nước ao tù đọng lâu ngày.

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hàng hóa tồn đọng lâu ngày chưa bán được, như hàng hóa bị trệ lại trong kho.

積壓。長期積存,未作處理

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Dừng lại, tắc nghẽn, không lưu thông, như giao thông bị trệ tắc.

停止;阻塞;靜止

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Tình trạng khí huyết hoặc cảm xúc bị ứ đọng, u uất trong người, như 'khí trệ' trong y học cổ truyền.

鬱積

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Tập trung, tích tụ lại, như máu bị ứ đọng gọi là 'huyết trệ'.

凝聚,積聚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Rơi vào trạng thái bị kìm hãm, không thể phát huy, như người tài bị trệ không được trọng dụng.

陷入;沉抑

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Tạm thời dừng lại ở một nơi, lưu lại lâu như khách trọ lâu ngày gọi là 'khách trệ'.

暫時停留於某處;逗留

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Bỏ sót, để lại chưa dùng đến, như nhân tài bị bỏ quên gọi là 'trệ khí'.

遺落;遺漏

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Trạng từ)

zhì
01

Lâu dài, kéo dài trong thời gian dài, như bệnh trệ là bệnh lâu ngày không khỏi.

久,長期

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phản ứng chậm chạp, thiếu sức sống, như người trệ nặng nề, không linh hoạt.

反應遲鈍;缺乏活力、生氣或成效

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cứng nhắc, bảo thủ, không chịu thay đổi, như tính cách trệ nặng.

固執;拘泥

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Khó hiểu, sâu sắc, không dễ thông suốt, như lời nói trệ nghĩa khó hiểu.

深奧;不易通曉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

滯
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRỆ】
Các biến thể:
䠠, 墆, 洔, 滞, 蹛, 𨘛
Hình thái radical:
⿰,⺡,帶
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一ノ丨丨一フ丶フ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép