〔Ung Thủy〕tên một con sông cổ, từng chảy qua vùng đất ngày nay thuộc huyện Tung, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc; cũng là tên một con sông cổ khác ở huyện Mạnh Tân, cùng tỉnh.
〔~~水〕古河名。①在今中国河南省嵩县;②在今中国河南省孟津县。
Ví dụ
Bính âm:
【yōng】【ㄩㄥ】【UNG】
Hình thái radical:
⿰,氵,庸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
氵
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶丶一丿乚一一丿乚一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép