Bản dịch của từ 漂梗 trong tiếng Việt

漂梗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piāo

ㄆㄧㄠpiaothanh ngang

Piǎo

ㄆㄧㄠˇpiaothanh hỏi

Piào

ㄆㄧㄠˋpiaothanh huyền

漂梗 (Danh từ)

piāo gěng
01

Người phiêu bạt, kẻ lưu lạc (nghĩa gốc: thân cành đào trôi theo nước → ví von người lang thang, không nơi nương tựa)

随水漂流的桃梗。语出《战国策.齐策三》:“﹝苏秦﹞谓孟尝君曰:‘今者臣来,过于淄上,有土偶人与桃梗相与语。桃梗谓土偶人曰:”子,西岸之土也,挺子以为人,至岁八月,降雨下,淄水至,则汝残矣。“土偶曰:”不然。吾西岸之土也﹐土则复西岸耳。今子,东国之桃梗也,刻削子以为人,降雨下,淄水至,流子而去,则子漂漂者将何如耳。“’”后以“漂梗”引申指漂泊者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 漂梗

piāo

gěng

Các từ liên quan

漂亮
漂亮朋友
漂亮话
漂儿
漂冏
梗亮
梗介
梗僻
梗切
梗化
漂
Bính âm:
【piāo】【ㄆㄧㄠ】【PHIÊU】
Các biến thể:
潎, 𠷻, 𣻔, 𣿖, 𤄚, 飄
Hình thái radical:
⿰,⺡,票
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép