Bản dịch của từ 漂母之恩 trong tiếng Việt

漂母之恩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piāo

ㄆㄧㄠpiaothanh ngang

Piǎo

ㄆㄧㄠˇpiaothanh hỏi

Piào

ㄆㄧㄠˋpiaothanh huyền

漂母之恩 (Danh từ)

piāo mǔ zhī ēn
01

Ân huệ của người đã từng nuôi dưỡng hoặc cho ăn (gốc: bà lão giặt đồ bên nước); ân tình khó quên

漂母:在水边漂洗衣服的老妇。指馈食于人的恩惠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 漂母之恩

piāo

zhī

ēn

Các từ liên quan

漂亮
漂亮朋友
漂亮话
漂儿
漂冏
母临
母亲
母亲河
母以子贵
之个
之乎者也
之任
之前
恩不放债
恩东
恩临
恩主
恩举
漂
Bính âm:
【piāo】【ㄆㄧㄠ】【PHIÊU】
Các biến thể:
潎, 𠷻, 𣻔, 𣿖, 𤄚, 飄
Hình thái radical:
⿰,⺡,票
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép