Bản dịch của từ 漂漂 trong tiếng Việt

漂漂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piāo

ㄆㄧㄠpiaothanh ngang

Piǎo

ㄆㄧㄠˇpiaothanh hỏi

Piào

ㄆㄧㄠˋpiaothanh huyền

漂漂 (Danh từ)

piāo piāo
01

Trôi, trôi dạt (bị nước hay dòng chảy đưa đi); cũng dùng mô tả vật/ người không ổn định, lang thang

1.漂流。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trôi, nổi lên trên mặt nước; phập phồng, dao động (nhẹ)

2.漂浮,浮动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phiêu bạt; lang thang, sống lang thang không ổn định

3.漂泊。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Bay bổng; vút cao, trông nhẹ nhàng, phất phới (miêu tả cử động như vải, cờ, tóc phất lên)

4.飞扬貌;高飞貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Màu xanh nhạt, xanh lơ nhạt (mang sắc hơi trong suốt, giống xanh nước biển nhạt)

5.浅青色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Tên núi trong truyền thuyết xưa ở phương Nam

6.古代传说中南方山名。

Ví dụ
07

(Trò chơi) Hành động thả những viên gạch hoặc viên sỏi nhỏ trên mặt nước và những viên sỏi nhảy về phía trước trên mặt nước (nổi, lướt)

7.投小瓦片或小石片掠水面跳跃向前的一种游戏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 漂漂

piāo

Các từ liên quan

漂亮
漂亮朋友
漂亮话
漂儿
漂冏
漂决
漂凉带刺
漂凌
漂卤
漂
Bính âm:
【piāo】【ㄆㄧㄠ】【PHIÊU】
Các biến thể:
潎, 𠷻, 𣻔, 𣿖, 𤄚, 飄
Hình thái radical:
⿰,⺡,票
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép