Bản dịch của từ 漂然 trong tiếng Việt
漂然
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Piāo | ㄆㄧㄠ | p | iao | thanh ngang |
Piǎo | ㄆㄧㄠˇ | p | iao | thanh hỏi |
Piào | ㄆㄧㄠˋ | p | iao | thanh huyền |
漂然 (Tính từ)
【piāo rán】
01
Tâm trạng hoặc khí chất cao xa, oai nghiêm, có vẻ thanh thoát, ngẩng cao (cổ khí cao); dáng vẻ trang nghiêm, rành mạch về phẩm cách (ví dụ trong văn cổ: ‘漂然皆有节’ — đều có khí tiết).
1.高远貌。《汉书.杨恽传》:“夫西河魏土﹐文侯所兴﹐有段干木﹑田子方之遗风﹐漂然皆有节?﹐知去就之分。”一说为凛然。漂﹑凛形近而误。参阅杨树达《汉书管窥》卷七。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhỏ giọt, chảy rơi lả tả; vẻ (dáng) chảy xuống nhẹ nhàng
2.流滴貌。
Ví dụ
03
Phiêu bồng, lang thang (dáng vẻ rong chơi, trôi nổi không cố định)
3.浪游貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 漂然
piāo
漂
rán
然
Các từ liên quan
漂亮
漂亮朋友
漂亮话
漂儿
漂冏
然不
然且
然乃
然信
然则
- Bính âm:
- 【piāo】【ㄆㄧㄠ】【PHIÊU】
- Các biến thể:
- 潎, 𠷻, 𣻔, 𣿖, 𤄚, 飄
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,票
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
剽
旚
飃
犥
缥
飘
嫖
票
魒
縹
勡
嘌
㹾
殍
縹
篻
醥
㲏
皫
㩠
㵱
顠
莩
缥
彯
㺓
僄
驃
票
骠
徱
㬓
鰾
䏇
洝
浥
汷
澿
泡
溚
滤
㴞
涠
湍
湶
滬
䢨
㯁
蜯
䔤
䊏
墄
蜻
𠒫
摢
锴
㣲
箚
漂浮
漂泊
漂流
北漂
漂移
漂染
浮漂
漂洋
鱼漂
漂游
漂白
漂洗
漂白剂
漂白水
漂白粉
漂洗钮
漂白机
漂白碱
布匹漂洗
织物漂白
漂亮
漂浪
漂走
漂布
长漂
漂摇
漂落
漂净
漂雷
漂亮话
