Bản dịch của từ 漂疽 trong tiếng Việt

漂疽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piāo

ㄆㄧㄠpiaothanh ngang

Piǎo

ㄆㄧㄠˇpiaothanh hỏi

Piào

ㄆㄧㄠˋpiaothanh huyền

漂疽 (Danh từ)

piāo jū
01

Một loại lở loét mưng mủ, giống như nhọt/ (lở có mủ); chữ 漂通作瘭指热毒肿烂化脓的疮

即瘭疽。脓疮之类。漂,通“瘭”。《庄子.则阳》:“漂疽疥癕﹐内热溲膏是也。”成玄英疏:“漂疽﹐热毒肿也。癕﹐亦疽之类也。”一说为疮疽化脓。陆德明释文:“漂﹐本亦作瘭﹐瘭疽﹐谓病疮脓出也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 漂疽

piāo

Các từ liên quan

漂亮
漂亮朋友
漂亮话
漂儿
漂冏
疽囊
疽疣
疽疮
疽痈
疽肠
漂
Bính âm:
【piāo】【ㄆㄧㄠ】【PHIÊU】
Các biến thể:
潎, 𠷻, 𣻔, 𣿖, 𤄚, 飄
Hình thái radical:
⿰,⺡,票
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép