Bản dịch của từ 漂麦 trong tiếng Việt

漂麦

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piāo

ㄆㄧㄠpiaothanh ngang

Piǎo

ㄆㄧㄠˇpiaothanh hỏi

Piào

ㄆㄧㄠˋpiaothanh huyền

漂麦 (Thành ngữ)

piāo mài
01

Thuật ngữ ám chỉ cổ điển: mô tả việc tập trung vào việc đọc và học (từ câu chuyện “Cao Phong Phiêu Mai” thời Hậu Hán)

汉高凤妻晒麦于庭,令凤护麦,凤持书诵读,时天暴雨,潦水漂麦,凤竟不知。见《后汉书.逸民传.高凤》后以“漂麦”为专心读书的典实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 漂麦

piāo

mài

Các từ liên quan

漂亮
漂亮朋友
漂亮话
漂儿
漂冏
麦丘
麦丘之祝
麦个
麦乳精
漂
Bính âm:
【piāo】【ㄆㄧㄠ】【PHIÊU】
Các biến thể:
潎, 𠷻, 𣻔, 𣿖, 𤄚, 飄
Hình thái radical:
⿰,⺡,票
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép