Bản dịch của từ 漆园吏 trong tiếng Việt

漆园吏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧqithanh ngang

漆园吏 (Danh từ)

qī yuán lì
01

Chỉ người làm thuê, người quản lý trong điền trang; cụ thể trong cổ văn: viên chức quản lí điền ruộng (tương tự 'khiển viên' trong trang trại)

指庄子。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 漆园吏

yuán

Các từ liên quan

漆书
漆井
漆作
漆包线
园丁
园亭
园令
园公
园区
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
漆
Bính âm:
【qī】【ㄑㄧ】【TẤT】
Các biến thể:
柒, 桼, 𢒡, 𢽮, 𣑰, 𣴶, 𣷦, 𣷵, 𣸡, 𣾰, 㯃, 𣶠, 𪶰
Hình thái radical:
⿰,⺡,桼
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép