Bản dịch của từ 漆革 trong tiếng Việt

漆革

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧqithanh ngang

漆革 (Danh từ)

qī gé
01

Da bóng (da phủ sơn bóng, gọi là “da sơn” hoặc “da bóng”); loại da bề mặt phủ lớp sơn (như sơn nitro hoặc polyurethane) thường dùng làm giày, túi

又称“漆皮”。原指用亚麻仁油漆涂饰的表面异常光亮的革。后采用硝化纤维漆或聚氨酯漆等合成材料涂饰。用于制鞋、制包等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 漆革

Các từ liên quan

漆书
漆井
漆作
漆包线
漆
Bính âm:
【qī】【ㄑㄧ】【TẤT】
Các biến thể:
柒, 桼, 𢒡, 𢽮, 𣑰, 𣴶, 𣷦, 𣷵, 𣸡, 𣾰, 㯃, 𣶠, 𪶰
Hình thái radical:
⿰,⺡,桼
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép