Bản dịch của từ 漏名 trong tiếng Việt
漏名
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lòu | ㄌㄡˋ | l | ou | thanh huyền |
漏名 (Động từ)
【lòu míng】
01
(Trên giấy chứng nhận đăng ký) thiếu chữ ký; không ghi tên vào sổ đăng ký (thường ám chỉ việc thiếu tên trong giấy đăng ký cho vị vua mới lên ngôi)
1.谓在贺新天子即位的册牒上漏署姓名。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bãi chức; khai trừ; cho ra khỏi danh sách (mất chức, bị trừ tên khỏi vị trí)
2.引申为去职;除名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 漏名
lòu
漏
míng
名
Các từ liên quan
漏下
漏亡
漏光
漏兜
漏刃
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
- Bính âm:
- 【lòu】【ㄌㄡˋ】【LẬU】
- Các biến thể:
- 屚, 𢉀, 𣼣, 𣾡, 漏
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,屚
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ一ノ一丨フ丨丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
屚
瘻
瘺
瘘
陋
䫫
露
㔷
鏤
镂
濲
滠
激
滵
淂
㵐
㳠
湱
泏
澈
瀤
湨
䧻
蔴
摺
綱
蔂
慁
熎
漶
𠔱
璍
锺
蔈
漏水
泄漏
漏洞
遗漏
漏掉
捡漏
漏气
漏斗
走漏
疏漏
