Bản dịch của từ 漏夕 trong tiếng Việt

漏夕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lòu

ㄌㄡˋlouthanh huyền

漏夕 (Danh từ)

lòu xī
01

Đêm khuya, đêm khuya (ngôn ngữ viết, cách dùng cổ điển của Trung Quốc) - có thể gắn liền với "sự thiếu sót đã cạn kiệt, đêm đã sâu"

深夜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 漏夕

lòu

Các từ liên quan

漏下
漏亡
漏光
漏兜
漏刃
夕兔
夕冰
夕厉
夕室
夕寐宵兴
漏
Bính âm:
【lòu】【ㄌㄡˋ】【LẬU】
Các biến thể:
屚, 𢉀, 𣼣, 𣾡, 漏
Hình thái radical:
⿰,⺡,屚
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ一ノ一丨フ丨丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép