Bản dịch của từ 漏天 trong tiếng Việt

漏天

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lòu

ㄌㄡˋlouthanh huyền

漏天 (Danh từ)

lòu tiān
01

Mưa như trút, mưa như trời đổ (mưa nặng hạt, nước như từ trời rơi xuống)

1.谓如天泻漏。比喻多雨﹑久雨或飞泉盛大。

Ví dụ
02

Địa danh: tên nơi ở huyện Yǎ (雅安) ngày nay, tỉnh Tứ Xuyên; xưa gọi vì nơi đó mưa nhiều (chỗ ẩm ướt).

2.地名。在今四川省雅安县境。其地多雨,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 漏天

lòu

tiān

Các từ liên quan

漏下
漏亡
漏光
漏兜
漏刃
天一
天一阁
天丁
天上人间
漏
Bính âm:
【lòu】【ㄌㄡˋ】【LẬU】
Các biến thể:
屚, 𢉀, 𣼣, 𣾡, 漏
Hình thái radical:
⿰,⺡,屚
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ一ノ一丨フ丨丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép