Bản dịch của từ 漏尽 trong tiếng Việt
漏尽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lòu | ㄌㄡˋ | l | ou | thanh huyền |
漏尽 (Danh từ)
【lòu jǐn】
01
Đã hết (thời gian đêm); đêm đã khuya hoặc trời sắp sáng (hết canh, hết bóng giờ canh theo xưa)
①漏刻已尽。指夜深或天将破晓:恐后漏尽宫门闭,请使诏吏开门。
Ví dụ
02
Phật giáo: các nhiễm phiền não bị đoạn tận; trạng thái chấm dứt mọi 'lỗ hổng' phiền não (tức sự tận diệt các lậu hoặc).
②佛教用语。佛教称烦恼为漏,至三乘的极果,以圣智断尽此种种烦恼,称为“漏尽”:仙道有千岁之寿,漏尽有无穷之灵。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 漏尽
lòu
漏
jǐn
尽
Các từ liên quan
漏下
漏亡
漏光
漏兜
漏刃
尽下
尽世儿
尽世里
尽义务
- Bính âm:
- 【lòu】【ㄌㄡˋ】【LẬU】
- Các biến thể:
- 屚, 𢉀, 𣼣, 𣾡, 漏
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,屚
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ一ノ一丨フ丨丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
屚
瘻
瘺
瘘
陋
䫫
露
㔷
鏤
镂
濲
滠
激
滵
淂
㵐
㳠
湱
泏
澈
瀤
湨
䧻
蔴
摺
綱
蔂
慁
熎
漶
𠔱
璍
锺
蔈
漏水
泄漏
漏洞
遗漏
漏掉
捡漏
漏气
漏斗
走漏
疏漏
