Bản dịch của từ 漏巵 trong tiếng Việt
漏巵
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lòu | ㄌㄡˋ | l | ou | thanh huyền |
漏巵 (Tính từ)
【lòu zhī】
01
Đó là ẩn dụ cho sự tràn, mất quyền (quyền, lợi ích) (như từ bộ, ngành, quốc gia ra bên ngoài).
3.比喻利权外溢。
Ví dụ
02
Uống rất nhiều, say rượu hoặc uống như rút nước (hào sảng uống không biết no) — ví von uống số lượng cực lớn
4.比喻饮量极大。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một loại bình rượu có đáy khoét lỗ (bình có lỗ ở đáy)
2.底上有孔的酒器。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
1.亦作“漏卮”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 漏巵
lòu
漏
zhī
巵
Các từ liên quan
漏下
漏亡
漏光
漏兜
漏刃
巵言
- Bính âm:
- 【lòu】【ㄌㄡˋ】【LẬU】
- Các biến thể:
- 屚, 𢉀, 𣼣, 𣾡, 漏
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,屚
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ一ノ一丨フ丨丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
屚
瘻
瘺
瘘
陋
䫫
露
㔷
鏤
镂
濲
滠
激
滵
淂
㵐
㳠
湱
泏
澈
瀤
湨
䧻
蔴
摺
綱
蔂
慁
熎
漶
𠔱
璍
锺
蔈
漏水
泄漏
漏洞
遗漏
漏掉
捡漏
漏气
漏斗
走漏
疏漏
