Bản dịch của từ 漏斗车 trong tiếng Việt

漏斗车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lòu

ㄌㄡˋlouthanh huyền

漏斗车 (Danh từ)

lòu dǒu chē
01

Toa hàng đường sắt có đáy hình漏斗 (phễu) để đổ rời vật liệu (than, quặng, xi măng); hàng hóa được đổ từ trên, mở đáy để xả ra bằng trọng lực

端墙向内侧倾斜,车体下部装有漏斗的铁路货车。货物由上面装入,卸货时用人力或风力开启漏斗底门,货物靠自身重力自动卸出。主要用以装运矿石、水泥、煤炭等散粒货物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 漏斗车

lòu

dǒu

chē

Các từ liên quan

漏下
漏亡
漏光
漏兜
漏刃
斗丽
斗丽争妍
斗买
斗乱
斗争
车两
车主
漏
Bính âm:
【lòu】【ㄌㄡˋ】【LẬU】
Các biến thể:
屚, 𢉀, 𣼣, 𣾡, 漏
Hình thái radical:
⿰,⺡,屚
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ一ノ一丨フ丨丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép