Bản dịch của từ 漏电导 trong tiếng Việt

漏电导

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lòu

ㄌㄡˋlouthanh huyền

漏电导 (Danh từ)

lòu diàn dǎo
01

Độ dẫn thoát; rò điện dẫn

漏电导是指在电气设备或线路中,由于绝缘损坏或其他原因,电流意外流出,导致漏电现象的导体。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 漏电导

lòu

diàn

dǎo

漏
Bính âm:
【lòu】【ㄌㄡˋ】【LẬU】
Các biến thể:
屚, 𢉀, 𣼣, 𣾡, 漏
Hình thái radical:
⿰,⺡,屚
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ一ノ一丨フ丨丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép