Bản dịch của từ 漏网之鱼 trong tiếng Việt
漏网之鱼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lòu | ㄌㄡˋ | l | ou | thanh huyền |
漏网之鱼 (Danh từ)
【lòu wǎng zhī yú】
01
Ẩn dụ chỉ người may mắn trốn thoát khỏi sự trừng phạt hoặc nguy hiểm; “con cá lọt lưới” (nghĩa bóng).
比喻侥幸逃避法律制裁的人。明.张景.飞丸记.第十三出:「着城门上盘诘火速,城外快张榜牍,分付乡村市镇着实挨捉,他道是漏网之鱼,我视他兀上之肉。」亦比喻惊慌逃离危险的人。元.郑廷玉.后庭花.第二折:「他两个忙忙如丧家之狗,急急似漏网之鱼。」亦作「漏网游鱼」、「漏网鱼」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 漏网之鱼
lòu
漏
wǎng
网
zhī
之
yú
鱼
- Bính âm:
- 【lòu】【ㄌㄡˋ】【LẬU】
- Các biến thể:
- 屚, 𢉀, 𣼣, 𣾡, 漏
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,屚
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ一ノ一丨フ丨丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
屚
瘻
瘺
瘘
陋
䫫
露
㔷
鏤
镂
濲
滠
激
滵
淂
㵐
㳠
湱
泏
澈
瀤
湨
䧻
蔴
摺
綱
蔂
慁
熎
漶
𠔱
璍
锺
蔈
漏水
泄漏
漏洞
遗漏
漏掉
捡漏
漏气
漏斗
走漏
疏漏
