Bản dịch của từ 漏网游鱼 trong tiếng Việt
漏网游鱼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lòu | ㄌㄡˋ | l | ou | thanh huyền |
漏网游鱼 (Danh từ)
【lòu wǎng yóu yú】
01
Ngựa thoát lưới; người/vật thoát khỏi sự truy bắt hoặc tránh được sự trừng phạt — thường chỉ kẻ may mắn trốn tránh pháp luật hoặc thoát khỏi nguy hiểm
本指从网目逃脱,未被网住的鱼。后比喻侥幸逃脱法律制裁的人。如:「许多为非做歹的人,心存侥幸,认为自己是漏网游鱼,不会受到法律的制裁。」亦比喻摆脱危险,惊慌逃走的人。封神演义.第十四回:「李靖望前飞走,真似失林飞鸟,漏网游鱼,莫知东南西北。」亦作「漏网之鱼」、「漏网鱼」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 漏网游鱼
lòu
漏
wǎng
网
yóu
游
yú
鱼
- Bính âm:
- 【lòu】【ㄌㄡˋ】【LẬU】
- Các biến thể:
- 屚, 𢉀, 𣼣, 𣾡, 漏
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,屚
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ一ノ一丨フ丨丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
屚
瘻
瘺
瘘
陋
䫫
露
㔷
鏤
镂
濲
滠
激
滵
淂
㵐
㳠
湱
泏
澈
瀤
湨
䧻
蔴
摺
綱
蔂
慁
熎
漶
𠔱
璍
锺
蔈
漏水
泄漏
漏洞
遗漏
漏掉
捡漏
漏气
漏斗
走漏
疏漏
