Bản dịch của từ 漏败 trong tiếng Việt

漏败

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lòu

ㄌㄡˋlouthanh huyền

漏败 (Tính từ)

lòu bài
01

Cũ kỹ, tồi tàn, sơ sài (nhà cửa hoặc đồ vật rách nát, không khang trang). Gợi nhớ: 「”, liên hệ Hán-Viết 'lậu' ~ 'lỗ hổng' but here nghĩa là 'lỗ'→'kém'.

简陋破败。漏,通“陋”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 漏败

lòu

bài

Các từ liên quan

漏下
漏亡
漏光
漏兜
漏刃
败不旋踵
败乱
败事
漏
Bính âm:
【lòu】【ㄌㄡˋ】【LẬU】
Các biến thể:
屚, 𢉀, 𣼣, 𣾡, 漏
Hình thái radical:
⿰,⺡,屚
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ一ノ一丨フ丨丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép