Bản dịch của từ 漏面贼 trong tiếng Việt

漏面贼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lòu

ㄌㄡˋlouthanh huyền

漏面贼 (Danh từ)

lòu miàn zéi
01

Kẻ hung ác, đầu đường xó chợ; (cổ) tội phạm bị khắc mặt gọi là “漏面”,后用作骂人恶棍坏蛋

坏蛋,恶棍。古代罪犯面部刺过字的叫“漏面”。后即以“漏面贼”骂歹恶之徒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 漏面贼

lòu

miàn

zéi

Các từ liên quan

漏下
漏亡
漏光
漏兜
漏刃
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
贼下
贼不空手
贼丑生
贼主
贼义
漏
Bính âm:
【lòu】【ㄌㄡˋ】【LẬU】
Các biến thể:
屚, 𢉀, 𣼣, 𣾡, 漏
Hình thái radical:
⿰,⺡,屚
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ一ノ一丨フ丨丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép