Bản dịch của từ 演出本 trong tiếng Việt

演出本

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇyanthanh hỏi

演出本 (Danh từ)

yǎn chū běn
01

Kịch bản sân khấu, kịch bản đã qua xử lý của đạo diễn để trình diễn.

也称“台本”。专指经过导演处理而作为舞台演出底本的剧本。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 演出本

yǎn

chū

běn

Các từ liên quan

演义
演习
演兴
演兵场
演出
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
演
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【DIỄN】
Các biến thể:
𤀋
Hình thái radical:
⿰,⺡,寅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶丶フ一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép