Bản dịch của từ 漕司 trong tiếng Việt

漕司

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cáo

ㄘㄠˊcaothanh sắc

漕司 (Danh từ)

cáo sī
01

Cơ quan hoặc quan chức quản lý thuế, tiền lương và vận chuyển lương thực.

2.管理催征税赋﹑出纳钱粮﹑办理上供以及漕运等事的官署或官员。北宋称转运司﹐南宋称漕司﹐元代称漕运司。

Ví dụ
02

Cơ quan phụ trách điều phối việc vận chuyển hàng hóa qua đường thủy.

1.亦称“漕运司”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 漕司

cáo

Các từ liên quan

漕事
漕仓
漕务
漕卒
漕台
司业
司中
司书
司事
司人
漕
Bính âm:
【cáo】【ㄘㄠˊ】【TÀO】
Các biến thể:
曹, 𤅍
Hình thái radical:
⿰,⺡,曹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フ一丨丨一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép