Bản dịch của từ 漠河镇 trong tiếng Việt
漠河镇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mò | ㄇㄛˋ | m | o | thanh huyền |
漠河镇 (Danh từ)
【mò hé zhèn】
01
Thị trấn Mạc Hà (ở cực bắc Trung Quốc, thuộc huyện Mạc Hà, tỉnh Hắc Long Giang) — trung tâm hành chính, điểm kết thúc đường thủy và đường sắt, nổi tiếng là “làng Bắc Cực của Trung Quốc”, khí hậu rất lạnh, giàu rừng và mỏ vàng.
在黑龙江省北部、黑龙江上游南岸,额木尔河流贯,嫩林铁路通达境内。属漠河县。富森林、金矿等资源,为黑龙江定期航运的终点。是中国最北的市镇。气候寒冷,有“中国的北极村”和“寒极”之称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 漠河镇
mò
漠
hé
河
zhèn
镇
Các từ liên quan
漠不关心
漠不关情
漠不相关
漠北
漠南
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
镇临
镇俗
镇公所
镇军
镇南关大捷
- Bính âm:
- 【mò】【ㄇㄛˋ】【MẠC】
- Các biến thể:
- 𥕓
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,莫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨丨丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䁿
㱄
瞐
礳
耱
镆
末
絈
墨
驀
䁼
皌
溕
氾
洛
淒
㵣
淁
漚
浸
湴
濕
治
㶕
㺌
愯
䪞
蓋
馐
㴺
暄
煵
楩
䓿
覜
榉
冷漠
沙漠
淡漠
漠视
漠河
荒漠
漠然
大漠
漠漠
漠北
