Bản dịch của từ 漢 trong tiếng Việt
漢

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàn | ㄏㄢˋ | h | an | thanh huyền |
漢 (Danh từ)
(Chữ hình thanh, bộ Thủy + âm Nạn省去隹, âm đọc là hàn) Tên một con sông, tức sông Hán (một nhánh lớn của sông Dương Tử).
(形聲。從水難(省去隹)聲。音熯。本義:水名。即漢水)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên gọi khác của sông Hán, nhánh lớn nhất của sông Trường Giang.
同本義,又叫漢江,長江的最大支流
Dải ngân hà trên trời, còn gọi là Vân Hán, Ngân Hán, Thiên Hán (hình ảnh sáng lấp lánh như sông trên trời).
銀河。也稱雲漢、銀漢、天漢
Tên một triều đại nổi tiếng trong lịch sử Trung Hoa, bắt đầu từ năm 202 TCN do Lưu Bang lập nên, kéo dài 406 năm với 24 vị hoàng đế.
朝代名,西元前202年劉邦稱帝,國號漢,共曆24帝,統治406年
Tên gọi tắt của dân tộc Hán, dân tộc đông dân nhất Trung Quốc.
民族名。漢族的簡稱。
Người thuộc dân tộc Hán.
漢族人。
Cách gọi thông tục chỉ người đàn ông (như trong các từ: say hán, đơn thân hán, măng hán).
男子的俗稱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chồng, người đàn ông trong gia đình.
丈夫
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tên gọi tắt của tiếng Hán, tức tiếng Trung Quốc.
漢語的簡稱
Tên gọi của các quốc gia hoặc triều đại lịch sử mang tên Hán trong các thời kỳ khác nhau.
國名
Từ tiếng Việt gần nghĩa
