Bản dịch của từ 漫游生物 trong tiếng Việt

漫游生物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Màn

ㄇㄢˋmanthanh huyền

漫游生物 (Danh từ)

màn yóu shēng wù
01

Sinh vật biển/thuỷ sinh sống tự do, hoạt động di chuyển rộng trong đại dương hoặc sông (ví dụ: cá voi, mực lớn); có thể hiểu là “động vật lang thang/du mục dưới nước”.

生活在海洋或河流中,活动范围比较广的动物,如鲸﹑乌贼等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 漫游生物

màn

yóu

shēng

Các từ liên quan

漫不加意
漫不经心
漫不经意
漫与
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
生一
生三
生上起下
生不逢场
物业
物主
漫
Bính âm:
【màn】【ㄇㄢˋ】【MẠN】
Các biến thể:
墁, 澫, 澷, 㵘, 𣸞
Hình thái radical:
⿰,⺡,曼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép