Bản dịch của từ 漫然 trong tiếng Việt

漫然

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Màn

ㄇㄢˋmanthanh huyền

漫然 (Tính từ)

màn rán
01

Một cách tùy tiện, thờ ơ, không mấy để ý; làm hoặc nói cho có, không nghiêm túc (Hán-Việt: mạn nhiên → thản nhiên/tùy tiện nhớ dễ bằng chữ ‘mạn’ = rộng, lan man)

1.随便貌。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Một cách hoàn toàn, hầu như/đích thị là toàn bộ (toàn, trọn vẹn); cảm giác ‘rất’ hoặc ‘hầu như toàn bộ’ trong bối cảnh mô tả trạng thái

2.犹浑然,全然。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mênh mông, rộng lớn; (cảm giác) thản nhiên, thờ ơ, không mấy bận tâm

3.浩大貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 漫然

màn

rán

Các từ liên quan

漫不加意
漫不经心
漫不经意
漫与
然不
然且
然乃
然信
然则
漫
Bính âm:
【màn】【ㄇㄢˋ】【MẠN】
Các biến thể:
墁, 澫, 澷, 㵘, 𣸞
Hình thái radical:
⿰,⺡,曼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép