Bản dịch của từ 漬 trong tiếng Việt
漬
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zì | ㄗˋ | N/A | N/A | N/A |
漬 (Động từ)
【zì】
01
Vết bẩn đọng lại trên vật thể (như vết dầu, mực, hay vết bẩn, dễ nhớ 'vết tích' bám trên đồ vật)
積留在物體上的汙痕。如:“油漬”、“墨漬”、“汙漬”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ngâm, ngập trong nước (như khi ngâm dưa muối, nhớ 'muối' là mặn, 'tích' là ngâm cho thấm)
浸泡。如:“醃漬”、“浸漬”。《三國志•卷二十九•方技傳•華佗傳》:“佗令溫湯近熱,漬手其中,卒可得寐。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Bị dính, bị nhuốm (như vết máu dính trên áo, dễ nhớ 'máu đẫm' là 'máu + tích')
沾染。宋•陸游《醉歌》:“百騎河灘獵盛秋,至今血漬短貂裘。”
Ví dụ
04
Gia súc bị bệnh dịch mà chết (như trong lễ nghi gọi là 'tích' để chỉ chết do dịch bệnh)
牲畜感染疫病而死。《禮記•曲禮下》:“天子死曰崩……羽鳥曰降,四足曰漬。”
Ví dụ
- Bính âm:
- 【zì】【ㄗˋ】【TÍCH】
- Các biến thể:
- 洓, 渍, 𣽤, 𣿙, 𩂴
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,責
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一一丨一丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
胔
㱴
荢
洓
自
芓
恣
剚
倳
䅆
㢀
胾
溣
滭
沁
渣
洵
潏
瀊
濏
渄
汷
滍
澌
箚
鼻
䯴
䣈
銞
𠎆
䁕
㸢
蔠
撄
骷
構
