Bản dịch của từ 漳滨 trong tiếng Việt

漳滨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāng

ㄓㄤzhangthanh ngang

漳滨 (Danh từ)

zhāng bīn
01

Bờ sông Trường (chỗ ven sông Trường) — nguyên chỉ bờ sông ; về sau vì典故也用 để chỉ người nằm bệnh (伏病卧病) 的情形

漳水边。汉刘桢《赠五官中郎将》诗之二:“余婴沈痼疾,窜身清漳滨。”后因用为卧病的典实。唐玄宗逸句:“昔见漳滨卧﹐言将人事违。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 漳滨

zhāng

bīn

Các từ liên quan

漳橘
漳汝
漳河水
漳浦
漳滏
滨海
漳
Bính âm:
【Zhāng】【ㄓㄤ】【CHƯƠNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺡,章
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一丶ノ一丨フ一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép