ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
漽
Bảng phân tích âm vị 漽
Tí
Cái chày dùng để giã gạo (như chày giã gạo trong cối).
研米槌。
Nước vo gạo, nước dùng để rửa gạo (thường dùng trong nấu ăn).
淘米水。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép