Bản dịch của từ 漿 trong tiếng Việt
漿
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāng | ㄐㄧㄤ | j | iang | thanh ngang |
漿 (Danh từ)
【jiāng】
01
(Chữ này gồm bộ Thủy và âm 'giang', nghĩa gốc là đồ uống)
(從水,將聲。本義:飲料)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Loại đồ uống hơi chua trong cổ đại, giống như nước giấm pha loãng
古代一種微酸的飲料
Ví dụ
03
Chất lỏng đặc, sánh như nước ép hoặc nước sốt
濃厚的液體。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
漿 (Động từ)
【jiāng】
01
Dùng bột hoặc nước gạo ngâm vải, làm cho vải khô lại cứng và phẳng
用粉漿或米湯浸紗、布、衣服,使乾後變硬變挺。
Ví dụ
02
Xem thêm cách đọc khác 'jiàng'
另見jiàng
Ví dụ
- Bính âm:
- 【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【GIANG】
- Các biến thể:
- 浆, 𤕯, 𤖅, 𩝫, 𩝴, 𩞟
- Hình thái radical:
- ⿱,將,水
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶一丨丶丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壃
僵
畺
鳉
韁
螿
畕
江
䕬
殭
豇
浆
畺
櫤
降
匠
謽
糡
弜
嵹
弶
醤
將
犟
灓
汖
沊
滎
洯
漀
㶗
㲻
㲾
泰
氹
灥
穂
諕
慤
㠐
醃
頢
㠅
噕
增
碾
䌄
踮
