Bản dịch của từ 潇然 trong tiếng Việt

潇然

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

潇然 (Tính từ)

xiāo rán
01

Thanh nhã, yên tĩnh, âm u nhưng thanh thoát (cảm giác thanh vắng, thanh nhã của phong cảnh)

1.清幽寂静貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thoát tục, phong thái ung dung, không bị ràng buộc; dáng vẻ phóng khoáng, tùy ý

2.脱俗不羁貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Mát mẻ, thanh thoát; vẻ mát của gió hoặc tâm thái ung dung (Hán-Việt: Tiêu nhiên/tiêu - làm liên tưởng đến phong thái nhẹ nhàng)

3.清凉貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 潇然

xiāo

rán

Các từ liên quan

潇散
潇条
潇森
潇洒
潇洒风流
然不
然且
然乃
然信
然则
潇
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
瀟, 𤂣, 𤄙
Hình thái radical:
⿰,⺡,萧
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨フ一一丨ノ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép