Bản dịch của từ 潜德隐行 trong tiếng Việt

潜德隐行

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qián

ㄑㄧㄢˊqianthanh sắc

潜德隐行 (Tính từ)

qián dé yǐn xíng
01

Đức hạnh ẩn mình; Tiềm đức ẩn hành

指的是一个人具有内在的美德和品德,但不张扬、不显露出来,像是潜藏在内心深处,默默地行善。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 潜德隐行

qián

yǐn

xíng

Các từ liên quan

潜严
潜亢
潜仙
德举
德义
隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
潜
Bính âm:
【qián】【ㄑㄧㄢˊ】【TIỀM】
Các biến thể:
潛, 濳
Hình thái radical:
⿰,⺡,替
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一ノ丶一一ノ丶丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép