Bản dịch của từ 潢汉 trong tiếng Việt

潢汉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huáng

ㄏㄨㄤˊhuangthanh sắc

潢汉 (Danh từ)

huáng hàn
01

Dòng sông sáng trên bầu trời, tức Ngân Hà (dải thiên hà).

《汉书.天文志》:“王良旁有八星,絶汉,曰天潢。”因以“潢汉”谓银河。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 潢汉

huáng

hàn

Các từ liên quan

潢井
潢星
潢池弄兵
潢池盗弄
潢池赤子
汉中
潢
Bính âm:
【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG】
Các biến thể:
洸, 滉
Hình thái radical:
⿰,⺡,黄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨一丨フ一丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép