Bản dịch của từ 潢裱 trong tiếng Việt

潢裱

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huáng

ㄏㄨㄤˊhuangthanh sắc

潢裱 (Động từ)

huáng biǎo
01

Chỉ việc đóng khung hoặc lồng vào để bảo quản và trang trí tranh, thư pháp.

谓装裱书画。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 潢裱

huáng

biǎo

Các từ liên quan

潢井
潢星
潢汉
潢池弄兵
潢池盗弄
裱匠
裱卷
裱工
裱手
裱托
潢
Bính âm:
【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG】
Các biến thể:
洸, 滉
Hình thái radical:
⿰,⺡,黄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨一丨フ一丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép