Bản dịch của từ 潦鬼 trong tiếng Việt
潦鬼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liáo | ㄌㄧㄠˊ | l | iao | thanh sắc |
Lǎo | ㄌㄠˇ | l | ao | thanh hỏi |
潦鬼 (Danh từ)
【lǎo guǐ】
01
Chỉ người nghèo khổ, cùng quẫn; kẻ túng thiếu, sống lay lắt (Hán Việt: lão/khổ... liên tưởng '潦' = lụt/luộm thuộm, '鬼' = kẻ/tinh quái).
指穷困潦倒的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 潦鬼
lǎo
潦
guǐ
鬼
Các từ liên quan
潦倒
潦倒梆子
潦倒粗疏
潦倒龙钟
潦原浸天
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
- Bính âm:
- 【liáo】【ㄌㄧㄠˊ】【LẠO】
- Các biến thể:
- 𣿳, 澇
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,尞
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟙
㐗
姥
咾
恅
銠
珯
𠄰
佬
䵏
轑
栳
涝
酪
耢
络
嘮
樂
乐
𠄇
躼
嫪
軂
憦
嶛
鹩
嫽
蹘
䝤
繚
䜮
㨓
廫
豂
膫
飉
㴊
湎
沠
潅
涃
溡
滛
渑
渰
漹
浺
濱
㠮
撠
衛
潸
韏
㗸
缭
聫
㩇
邆
蝓
㜨
潦草
潦倒
穷困潦倒
贫穷潦倒
潦草马虎
浮皮潦草
穷愁潦倒
穷途潦倒
肤皮潦草
