Bản dịch của từ 潭拖 trong tiếng Việt
潭拖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tán | ㄊㄢˊ | t | an | thanh sắc |
潭拖 (Danh từ)
【tán tuō】
01
Một cách viết cổ hoặc biến thể của “潭沲”, chỉ vũng nước sâu, ao/hố nước; (thuật ngữ địa hình cổ) vũng, đầm nước
同“潭沲”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 潭拖
tán
潭
tuō
拖
Các từ liên quan
潭井
潭壑
潭奥
潭府
拖下水
拖亲
拖人下水
拖人落水
拖债
- Bính âm:
- 【tán】【ㄊㄢˊ】【ĐÀM】
- Các biến thể:
- 湛, 𤁎, 𤅦, 潯
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,覃
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨フ丨丨一丨フ一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
锬
痰
㺥
藫
弾
譠
䕊
壜
憛
罈
倓
埮
漠
泲
潑
泥
滟
㵥
灢
泹
㳘
㵉
潹
㴨
諾
糋
獖
撎
䕀
瘛
駎
趞
層
䰹
樰
嘫
泥潭
湘潭
水潭
碧潭
潭水
龙潭
莲潭
平潭
潭子
潭子
