Bản dịch của từ 潮 trong tiếng Việt
潮
Danh từTính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháo | ㄔㄠˊ | ch | ao | thanh sắc |
潮 (Danh từ)
【cháo】
01
Thuỷ triều; triều
潮汐,也指潮水
Ví dụ
02
Phong trào; trào lưu
比喻大规模的社会变动或运动发展的起伏形势
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Triều Châu (tên phủ cũ ở huyện Triều An, tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)
指潮州 (旧府名,府治在今广东潮安县)
Ví dụ
潮 (Tính từ)
【cháo】
01
Ẩm ướt
潮湿
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thấp; kỹ thuật thấp; kém cỏi; dở
技术不高
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tỉ lệ thấp; chất lượng thấp; kém; chưa đủ; thiếu
成色低劣
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Thời thượng; thời trang
穿衣服、打扮等走在时代前面。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【cháo】【ㄔㄠˊ】【TRIỀU】
- Các biến thể:
- 朝, 濤, 𣶃
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,朝
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨丨フ一一一丨ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
漅
巣
樔
嘲
鼂
鄛
鼌
窲
晁
轈
罺
䰫
㵪
漣
潊
涅
瀀
瀄
洗
滿
澠
洌
㳁
㴝
篇
聭
諩
镇
駠
䭿
醌
瑻
漦
誺
㙫
駐
潮湿
潮流
高潮
新潮
浪潮
热潮
潮汐
潮州
低潮
防潮
