Bản dịch của từ 潰 trong tiếng Việt
潰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huì | ㄏㄨㄟˋ | N/A | N/A | N/A |
潰 (Danh từ)
【huì】
01
Cũng viết là “溃”, nghĩa là sông ngập lụt hoặc quân đội bị thất bại (nhớ câu 'khuy sông vỡ, nước tràn đầy')
均见“溃”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【KHUY】
- Các biến thể:
- 殨, 溃, 𤃘
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,貴
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨フ一丨一丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匮
㕟
謉
䯣
䙌
愧
馈
餽
嘳
瞶
殨
聵
㰥
顪
瞺
翙
䩈
屷
滙
㩨
㒑
燴
恵
絵
淴
渠
澱
濯
滐
沩
潣
洬
灪
灐
湀
溚
蕌
䚟
㗱
颲
踫
糈
暳
勲
歒
㿶
橄
𠆊
