Bản dịch của từ 潼滃 trong tiếng Việt
潼滃
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tóng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
潼滃 (Tính từ)
【tóng wēng】
01
Mây tụ dày, vẻ mây cuồn cuộn; kéo theo ý nghĩa dồi dào, nhiều, thịnh vượng (Hán Việt: Đổng/Đông + ? — nhớ là hình ảnh mây bốc lên nhiều).
云起貌。引申为盛多。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 潼滃
tóng
潼
wēng
滃
Các từ liên quan
潼关
潼华
潼溶
潼潼
潼激
滃勃
滃泱
滃浡
滃渤
滃溶
- Bính âm:
- 【Tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 衝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,童
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一丶ノ一丨フ一一丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曈
㠉
蚒
㼧
餇
峒
膧
㣚
勭
晍
赨
獞
灛
渙
沚
溿
漁
漢
濞
氾
泑
瀜
淒
㵌
䅬
骣
墀
踻
潓
䅮
樐
潬
慹
䬸
䏂
䤮
临潼
潼关
梓潼
潼南
临潼区
梓潼县
潼关县
潼南县
