ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
澂
Bảng phân tích âm vị 澂
Chéng
Trừng; như 'trừng (trong suốt; làm sáng tỏ)'.Cũng như chữ trừng 澄.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép